Nguyễn Phúc Tôn Phả

Thủy Tổ Phả, Vương Phả, Đế Phả dựa theo tài liệu Quyển Hoàng Tộc Lược Biên xuất bản 1943 và sách Nguyễn Phúc tộc thế phả xuất bản 1995.
Các bài viết tham khảo dựa theo nhiều nguồn. Bấm vào TƯ LIỆU hoặc Liệt truyện Gia Phả, hoặc từng link cụ thể trong tiểu sử.
Hậu Duệ Phả theo tài liệu gia phả của quý Hệ - Phủ - Phòng và gia đình bà con cung cấp. Phần này được phân quyền theo yêu cầu. Người được phân quyền có toàn quyền cũng như chịu trách nhiệm nội dung.
Rất mong quý mệ, quý bà con, quý nhà nghiên cứu, quý bạn hữu góp ý Tại đây. Chân thành cảm ơn.

NGUYỄN ĐẠI TÔNG

Thủy tổ phả 15 Ngài 15 đời; Nguyễn Phúc Vương phả 11 Ngài, 9 đời Chúa; 9 hệ tiền biên. Nguyễn Phúc Chánh hệ 13 Vua, 6 chánh hệ, 7 đời. Tổng cộng 31 dời.

 
Từ ngài Nguyễn Bặc đến ngài Nguyễn Văn Lựu
 
Ngài Định Quốc Công 定 國 公 
Nguyễn Bặc 阮 匐 (974-929)
 
Ngài Đô Hiệu Kiểm   
Nguyễn Đê 阮 低 (???-???)
 
Ngài Tả Quốc Công   
Nguyễn Viễn 
 遠 (???-???)
 
Ngài Tả Đô Đốc   
Nguyễn Phụng   奉 (???-???)
 
Ngài Hoài Đạo Hiếu Vũ Vương      
Nguyễn Nộn    嫩 (???-???)
 
Ngài Đô Hiệu Kiểm   
Nguyễn Thế Tứ     賜 (????-????)
 
Ngài Bình Man Đại Tướng Quân    大 將 軍
Nguyễn Nạp Hòa      和 (????-1377)
 
Ngài Hữu Hiểu Điểm 右  
Nguyễn Công Luật 阮    (????-1388)
 
Ngài Du Cần Công    
Nguyễn Minh Du   俞 (1330-1390)
 
Ngài Phụ Đạo Huệ Quốc Công    
Nguyễn Biện  忭 (????-????)
 
Ngài  Quản Nội  
Nguyễn Chiêm  佔 (????-20/10 Âm)
 
Ngài Chiêu Quang Hầu       
 Nguyễn Sừ   儲 (????-10/4 Âm)
 
Ngài Thái Bảo Hoằng Quốc Công          
Nguyễn Công Duẫn 
       笋 (????-????)

Ngài Phó Quốc Công     
Nguyễn Như Trác     琢 (????-17/7 Âm)
 
Ngài Trừng Quốc Công     
Nguyễn Văn Lựu 阮  溜 (澑) (????-4/8 Âm)

 HỆ Vương phảHỆ Vương phả
 
Nguyễn Cam (Kim)       (1468-1545)
 
Chúa Tiên húy Nguyễn Hoàng 阮 潢 ()
 
Nguyễn Phúc Nguyên ()
 
Nguyễn Phúc Lan ()
 
Nguyễn Phúc Tần ()
 
Nguyễn Phúc Thái ()
 
Nguyễn Phúc Chu ()
Nguyễn Phúc Thụ () 
Nguyễn Phúc Khoát ()

Nguyễn Phúc Côn (Luân) ()


Nguyễn Phúc Thuần ()

  VIỆT NAM QUỐC ẤNVIỆT NAM QUỐC ẤN
Từ vua Gia Long
đến vua Bảo Đại

13 Ngài lên ngôi, nhưng chỉ mở 6 hệ
(Theo Hoàng Tộc Lược Biên xuất bản 1943)
 

Nguyễn Phúc Ánh 阮福暎
Vua Gia Long (嘉隆) (1)
Thế Tổ Cao Hoàng Đế (世祖 高皇帝)

 

Nguyễn Phúc Đảm (阮 福 膽)
Vua Minh Mạng (明 命) (2)
Thánh Tổ (聖 祖) Nhân Hoàng Đế

 

Nguyễn Phúc Miên Tông 阮 福 綿 宗
Vua Thiệu Trị (3)
Hiến Tổ Chương Hoàng Đế


Nguyễn Phước Hồng Nhậm
Vua Tự Đức (4) 1847-1883
Đức Dục Tông Anh Hoàng Đế
 
Nguyễn Phước Hồng Dật
Vua Hiệp Hòa (6) 30/7-29/11/1883
 
Nguyễn Phúc Ưng Chân
Vua Dục Đức (5) 1883

Đức Cung Tôn Huệ Hoàng Đế
 
Nguyễn Phúc Ưng Đăng
Vua Kiến Phúc (7) 1883-1884
Giản Tông Nghị Hoàng Đế
 
Nguyễn Phúc Ưng Lịch
Vua Hàm Nghi (8) 1884-1885
Nguyễn Phúc Minh
 
Nguyễn Phúc Ưng Thị (阮福膺豉) và Nguyễn Phúc Ưng Đường (阮福膺禟) Nguyễn Phúc Ưng Kỷ
Vua Đồng Khánh (9) 1885-1889

Đức Cảnh Tôn Thuần Hoàng Đế - Nguyễn Phúc Biện
 
Nguyễn Phúc Bửu Lân
Vua Thành Thái (10) 1889-1907
Hoài Trạch Công - 
Nguyễn Phúc Chiêu
 
Nguyễn Phúc Vĩnh San
Vua Duy Tân (11) 1907-1916
Nguyễn Phúc Hoàng
 
Nguyễn Phúc Bửu Đảo
Vua Khải Định (12) 1916-1925
Hoằng Tông Tuyên Hoàng Đế - 
Nguyễn Phúc Tuấn
 
Nguyễn Phúc Vĩnh Thụy
Vua Bảo Đại (13) 1926-1945
Nguyễn Phúc Thiển




 

Copyright 2018 by Nguyễn Phúc Tộc Tôn Phả - All rights reserved
Web Design by
Song Song